TRANG CHỦ   |   LMS   |   DIỄN ĐÀN  |   LIÊN HỆ   |   SITE MAP
Giới thiệu
Thông báo từ ĐHTX
Lịch học-thi, điểm, BTĐK
Tuyển sinh
Tin tức - Sự Kiện
Tin chuyên ngành
Tài nguyên học tập
Tài liệu, văn bản
Các cơ sở liên kết
Minimize

Hỏi/đáp tuyển sinh

Chat with E-ptit

 Liên hệ cô Hà

Chat with E-ptit

 Liên hệ cô Nga

Chat with E-ptit

 Liên hệ thầy Minh

Chat with E-ptit

 Liên hệ thầy Giáp

Chat with E-ptit

 Liên hệ thầy Trường

Chat with E-ptit

 Liên hệ thầy Hưng

Chat with E-ptit

 Thông tin tài khoản truy nhập CLBSV

Chat with E-ptit

NỘI DUNG TIN NỘI DUNG TIN  
Khung chương trình đào tạo khóa 4 - hệ 5 năm ngành CNTT
Chương trình khung đào tạo khóa 4 ngành CNTT hệ 5 năm của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
 
  
 
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO TOÀN KHOÁ HỆ ĐẠI HỌC THEO HÌNH THỨC GIÁO DỤC TỪ XA
- Khoá đào tạo:         Khoá 4 (2008-2013)
- Ngành đào tạo:       Công nghệ thông tin
- Hình thức đào tạo:  Giáo dục từ xa

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

 Đào tạo kỹ sư công nghệ thông tin có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Nắm vững những kiến thức cơ bản, toàn diện và hiện đại về khoa học xã hội-tự nhiên. Có kiến thức chuyên môn tốt về khoa học công nghệ thông tin và kiến thức chuyên sâu về các lĩnh vực của công nghệ thông tin. Có năng lực thực hành thực nghiệm tương đối thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, đáp ứng yêu cầu phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin của xã hội.

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng thiết kế, phát triển, khai thác và quản lý các hệ thống thông tin máy tính, các hệ thống viễn thông và hệ thống tự động điều khiển...

2. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH:
2.1 Khối lượng kiến thức và thời gian đào tạo:
            - Tổng khối lượng kiến thức:     220 đơn vị học trình/tín chỉ
            - Thời gian đào tạo:                   5 năm (2008-2013).

2.2 Cấu trúc chi tiết chương trình:

 
TT
Mã học phần
Tên học phần, môn học
Số ĐVHT/TC
Số tiết
Ghi chú
 Kỳ 1 :
492INT150
Nhập môn Internet & E-learning  
2
30
 
2
492TRL120
Triết học Mác-Lênin            
6
90
 
3
492TNC111
Giải tích 1
5
75
 
4
492TIN150
Tin học đại cương
4
60
TH: 15
5
492ANH131
Tiếng Anh 1      
5
75
 
 Kỳ 2
6
492KML120
Kinh tế chính trị Mác-Lênin
5
75
 
7
492TNC112
Đại số
4
60
 
8
492ANH232
Tiếng Anh 2
5
75
 
9
492VLY111
Vật lý (A1) và thí nghiệm
5
75
TN:15
10
492TNC113
Giải tích 2
4
60
 
11
492LOG212
Nhập môn Logic 
3
45
 
 Kỳ 3: 
12
492TNC211
Toán rời rạc 1 
3
45
 
13
492CXK220
Chủ nghĩa xã hội khoa học 
4
60
 
14
492ANH333
Tiếng Anh chuyên ngành
4
60
 
15
492HOH210
Hóa học đại cương
3
45
 
16
492VLY212
Vật lý (A2) và thí nghiệm
5
75
TN:15
17
492XSU210
Xác suất thống kê 
4
60
 
Kỳ 4:
18
492LTC350
Ngôn ngữ lập trình C ++
4
60
 
19
492LSU220
Lịch sử Đảng CSVN
4
60
 
21
492GQP320
Giáo dục quốc phòng
4
60
 
22
492KDT340
Cơ sở kỹ thuật điện - điện tử
4
60
 
23
492TNC212
Toán rời rạc 2 
3
45
 
24
492PPS110
Phương pháp số
3
45
 
Kỳ 5:
25
492DTS240
Điện tử số
3
45
 
26
492TTH210
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3
45
 
27
492CDG350
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
4
60