PDA

View Full Version : Đề cương môn học


ntquyen
07-13-2009, 11:27 AM
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC, HỌC PHẦN

"HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG”
a) Tên học phần: 411HOA110, Hóa học đại cương
b) Tên tiếng Anh của học phần:
c) Phân bổ số tiết học:
-Số tín chỉ : 3 (ba)
-Lý thuyết : 40 tiết ; Bài tập : 5 tiết
d) Điều kiện tiên quyết: Không
e) Giới thiệu học phần :
Phần 1. Cấu tạo nguyên tử, phân tử, đặc trưng cấu tạo e và tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, trạng thái tập hợp của các chất.
Phần 2. áp dụng nhiệt động học cho hoá học: Nhiệt hoá học, chiều và giới hạn tự diễn biến của quá trình, cân bằng hoá học và cân bằng pha. Tính chất của dung dịch và dung dịch điện ly.
Phản ứng oxi hoá khử và các quá trình điện hoá. Vận tốc phản ứng và các yếu tố ảnh hưởng lên vận tốc phản ứng.

f) Đề cương chi tiết:
Phần I. Cấu tạo chất
Chương I. cấu tạo nguyên tử
I.1. Thành phần nguyên tử (các hạt electron, proton, nơtron tạo thành nguyên tử).
I.2. Giới thiệu tóm tắt mô hình nguyên tử Rutherford và mô hình nguyên tử Bohr cho sinh viên tự đọc.
I.3. Lưỡng tính sóng hạt của electron. Cơ học lượng tử áp dụng cho nguyên tử hyđrô và ion giống nó.
I.3.1. Tính chất sóng hạt của các hạt vi mô. Hệ thức de Broglie. Nguyên lý bất định Heisenberg.
I.3.2. Giới thiệu cơ học lượng tử áp dụng cho nguyên tử và ion một electron: hàm sóng, giới thiệu phương trình Schrodinger và nguyên tắc giải, kết quả giải phương trình Schrodinger (các mức năng lượng của electron, orbital nguyên tử, hàm xuyên tâm và hàm góc).
I.3.3. Spin của electron; Bốn số lượng tử; Hình dáng các orbital.
I.4. Nguyên tử nhiều electron.
I.4.1. Giới thiệu phương pháp gần đúng một electron; Điện tích hạt nhân hiệu dụng.
I.4.2. Cấu hình electron của nguyên tử: lớp, phân lớp, orbitan. Qui luật phân bố electron trong nguyên tử nhiều electron.
Chương II. Bảng hệ thống tuần hoàn
II.1. Định luật tuần hoàn
II.2. Sự tuần hoàn trong cấu trúc electron của nguyên tử của các nguyên tố, các dạng bảng: chu kì, nhóm, phân nhóm, các họ. Sự tuần hoàn trong biến thiên năng lượng các AO hoá trị.
II.3. Biến thiên tính chất của các nguyên tố theo chu kì, nhóm (xét các tính chất như: tính kim loại, phi kim, năng lượng ion hoá, ái lực electron, số oxihoá).
Chương III. Liên kết hoá học và cấu tạo phân tử
III.1. Các đặc trưng cơ bản của liên kết hoá học và cấu tạo phân tử (năng lượng liên kết, độ dài liên kết, góc liên kết…). Độ âm điện. Sự phân loại liên kết , độ phân cực liên kết
Giới thiệu về cấu trúc không gian phân tử, qui tắc đẩy cực đại giữa các cặp electron hoá trị.
III.2. Đặc điểm của liên kết ion, giới thiệu về năng lượng mạng lưới ion.
III.3. Liên kết cộng hoá trị - Phương pháp cặp e liên kết.
III.3.1. Những luận điểm cơ bản của phương pháp cặp e liên kết.
III.3.2. áp dụng phương pháp cặp electron liên kết: cộng hoá trị của nguyên tố. Liên kết ú, ð.
Liên kết cho nhận. Độ phân cực của liên kết. Hiện tượng lai hoá các orbital nguyên tử và cấu trúc hình học của phân tử. Độ bội liên kết.
III.4. Liên kết cộng hoá trị; phương pháp MO.
III.4.1. Các luận điểm cơ bản của phương pháp MO. Phương pháp tổ hợp tuyến tính các AO.
III.4.2. Phương pháp MO đối với H2+, H2, He2, giản đồ năng lượng các MO.
III.4.3. Phương pháp MO cho phân tử hai nguyên tử giống nhau và hai nguyên tử khác nhau đối với các nguyên tố thuộc chu kì 2.
III.5. Phân tử có cực và phân tử không cực. Momen lưỡng cực. Quan hệ giữa sự phân cực liên kết, cấu trúc hình học và momen lưỡng cực phân tử. Sự phân cực hoá phân tử.
III.6. Liên kết Hydrô, ảnh hưởng của liên kết hydrô lên tính chất của các hợp chất
III.7. Tương tác VanderWaals. Bản chất của tương tác VanderWaals và ảnh hưởng của nó lên tính chất và trạng thái của các chất.
Chương IV. Trạng thái tập hợp
IV.1. Phân biệt các trạng thái tập hợp: khí, lỏng, rắn.
IV.2. Khí lý tưởng, phương trình trạng thái khí lý tưởng. Độ mol phần, áp suất riêng phần. Giới thiệu thuyết động học chất khí (cho sinh viên tự đọc tài liệu).
IV.3. Khí thực: phân biệt khí thực với khí lý tưởng, giới thiệu phương trình trạng thái khí thực.
IV.4. Phân biệt trạng thái tinh thể và trạng thái vô định hình. Các mạng lưới tinh thể. Hiện tượng đồng hình và tính đa hình.

Phần II. áp dụng nhiệt động học cho hoá học
Chương I. nhiệt hoá học
I.1. Các khái niệm: Hệ môi trường; Qui ước dấu trong quá trình trao đổi năng lượng; Thông số trạng thái: hàm trạng thái, thông số dung độ, thông số cường độ; Trạng thái cân bằng; Biến đổi thuận nghịch và bất thuận nghịch; Công và nhiệt.
I.2. Nội năng U, nguyên lý I nhiệt động học.
I.3. Nhiệt hoá học. Định luật Hess và các hệ quả: ảnh hưởng của nhiệt độ đến nhiệt phản ứng.
I.4. Năng lượng liên kết và nhiệt phản ứng.
ChươngII. chiều và giới hạn tự biến đổi của các quá trình
II.1. Entropy. Nguyên lý II nhiệt động học. Sự biến đổi Entropy trong hệ cô lập. Sự biến đổi Entropy của một số quá trình: dãn nở đẳng nhiệt khí lý tưởng; quá trình đun nóng; chuyển pha.
II.2. Nguyên lý thứ ba của nhiệt động học. Entropy tuyệt đối. Sự biến đổi Entropy của phản ứng hoá học.
II.3. Thế nhiệt động và tiêu chuẩn tự diễn biến và giới hạn của quá trình. ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất và thành phần lên hàm G. Khái niệm thế hoá.
II.4. Sự biến đổi Entanpy tự do của phản ứng hoá học.
Chương III. cân bằng hoá học
III.1 . Trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng thuận nghịch. Phương trình đẳng nhiệt Van't Hoff.
Hằng số cân bằng Kp, Kc, Kn, KN và một số phương pháp xác định chúng.
III.2 . Sự chuyển dịch cân bằng. ảnh hưởng của nhiệt độ, phương trình đẳng áp Van't Hoff của áp suất và nồng độ lên cân bằng. Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Chatelier.
Chương IV. cân bằng pha - hệ một cấu tử
IV.1. Các khái niệm cơ bản: pha, cấu tử, bậc tự do, hệ đồng thể, hệ dị thể.
IV.2. Qui tắc pha Gibbs. áp dụng qui tắc pha cho hệ một cấu tử.
IV.3. Quan hệ giữa nhiệt độ và áp suất trong quá trình chuyển pha. Phương trình Clapeyron, Clapeyron - Clausius.
IV.4. Giới thiệu giản đồ pha của hệ một cấu tử (H2O, CO2).
Chương V. dung dịch
V.1. Giới thiệu các loại dung dịch, quá trình tạo thành dung dịch. Nhiệt hoà tan. Các loại nồng độ. Độ hoà tan và các yếu tố ảnh hưởng lên độ hoà tan.
V.2. Tính chất của dung dịch: áp suất hơi bão hoà; Nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc. Định luật Raoult (xét dung dịch chứa chất tan không bay hơi). Giới thiệu về áp suất thẩm thấu.
V.3. Giới thiệu về đương lượng, mol đương lượng, nông độ mol đương lượng.
Chương VI. Dung dịch điện ly
VI.1. Thuyết điện ly. Quá trình điện ly. áp dụng định luật Raoult cho dung dịch điện ly. Độ điện ly ỏ và phương pháp xác định. Cân bằng trong dung dịch chất điện ly yếu, hằng số điện ly K, mối quan hệ ỏ - K.
VI.2. Giới thiệu về trạng thái của chất điện ly mạnh trong dung dịch.
VI.3. Cân bằng trong dung dịch chất điện ly ít tan. Tích số tan.
VI.4. Axit - Bazơ. Thuyết Brosted về axit - bazơ. Hằng số điện ly của axit và của bazơ. Tích số ion của nước. Độ pH và tính pH của các dung dịch axit, bazơ, muối. Chất chỉ thị màu.
Chương VII. Điện hoá học
VII.1. Cặp oxihoá - khử. Phản ứng oxihoá - khử.
VII.2. Pin. Điện cực. Catốt. Anốt. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin, kí hiệu của pin. Suất điện động của pin. Công thức Nernst áp dụng cho pin và cho điện cực.
VII.3. Chiều và trạng thái cân bằng của phản ứng oxihoá khử. Hằng số cân bằng của phản ứng oxihoá khử.
VII.4. Điện phân. Phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình điện phân, hiện tượng phân cực, điện thế, phân huỷ, quá thế.
Chương VIII. Động hoá học
VIII.1. Vận tốc trung bình và vận tốc tức thời của phản ứng.
VIII.2. ảnh hưởng của nồng độ đến vận tốc phản ứng, định luật tác dụng khối lượng. Khái niệm về bậc phản ứng và phân tử số.
VIII.3. ảnh hưởng của nhiệt độ lên vận tốc phản ứng, qui tắc Van't Hoff, phương trình Arrhénius.
VIII.4. ảnh hưởng của chất xúc tác, cơ chế và tác dụng của chất xúc tác.
Chương IX. giới thiệu hiện tượng bề mặt – dung keo
IX.1. Hiện tượng bề mặt; Năng lượng bề mặt; Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lượng bề mặt; Sự hấp phụ và hấp thụ; Hấp phụ lí học và hoá học; Chất hoạt động bề mặt.
IX.2. Dung dịch keo; Điều chế dung dịch keo; Tính chất dung dịch keo; Cấu tạo hạt keo; Sự đông tụ keo.