LỊCH HỌC KỲ 3 (ÔN, THI
KỲ 2) CÁC LỚP ĐẠI HỌC TỪ XA (108A1-2, tập trung: 20/7-09/8/2009)
|
Lớp Ngày, thứ |
VT108A1-A2 (40 + 26 Sv) |
CN108A1-A2 (21 + 18 Sv) |
QT108A1-A2 (5 + 57 Sv) |
|
Ngày 20/7 (Thứ 2) |
Trung tâm ĐHTX làm thủ tục nhập học
tại Kiot đường Nguyễn Trăi (Sinh viên đóng học phí,
nhận tài liệu, lịch học- lịch thi, kết
quả thi kỳ 1,…). |
||
|
Sáng 21/7 (Thứ 3) |
Ôn Vật lư A1 (Lư thuyết) (P.408) |
Ôn Kinh tế chính trị (P.402) |
Ôn Tin học quản lư (P.406) |
|
Chiều 21/7 |
Ôn Toán A2 (P.408) |
Ôn Vật lư A1 (Lư thuyết) (P.402) |
Ôn Tâm lư quản lư
(P.406) |
|
Sáng 22/7 (Thứ 4) |
Ôn Tiếng Anh 2
(P.408) |
Ôn Logic (P.402) |
|
|
Chiều 22/7 |
Thực hành Vật lư A1 (VT108A1 - P.301 – Nhà A1) |
Ôn Toán A2 (P.402) |
Ôn Pháp luật đại cương (P.408) |
|
Tối 22/7 |
|
|
|
|
Sáng 23/7 (Thứ 5) |
Ôn Kinh tế chính trị (P.402) |
Thực hành Vật lư A1 (CN108A1- P.301 – Nhà A1) |
Ôn Toán cao cấp 2
(P.408) |
|
Chiều 23/7 |
Thực hành Vật lư A1 (VT108A2 - P.301 – Nhà A1) |
Ôn Tiếng Anh 2
(P.402) |
Ôn Kinh tế chính trị (P.408) |
|
Sáng 24/7 (Thứ 6) |
Ôn Toán A3 (P.402) |
Thực hành Vật lư A1 (CN108A2- P.301 – Nhà A1) |
Ôn Tiếng Anh 2
(P.408) |
|
Chiều 24/7 |
|
Ôn Toán A3 (P.402) |
|
|
Tối 24/7 |
Thi
lại: Triết học (P.402) |
Thi
lại: Triết học (P.402) |
Thi
lại: Triết học (P.408) |
|
Sáng 25/7 (Thứ
7) |
Thi lại: Internet (8h - P.606); Thi lại: Tin học (8h45 - P.606); |
Thi lại: Internet (8h - P.606); Thi lại: Tin học (8h45 - P.606); |
Thi lại: Internet (8h - P.606); Thi
lại: Tin học (8h45 -
P.606); |
|
Chiều 25/7 |
Thi lại: Tiếng Anh 1 (14h
- P.606); |
Thi lại: Tiếng Anh 1 (14h
- P.606); |
Thi lại: Tiếng Anh 1 (14h
- P.606); |
|
Sáng 27/7 (Thứ 2) |
Học: Hóa học (P.408) |
Học: Toán rời rạc 1
(P.402) |
Học: Kinh tế chính
trị (P.406) |
|
Chiều 27/7 |
|
Học: Hóa học (P.402) |
Học: Luật kinh doanh (P.408) |
|
Tối 27/7 |
Thi lại:
Toán A1 (P.402) |
Thi lại:
Toán A1 (P.402) |
Thi lại:
Toán A1 (P.408) |
|
Sáng 28/7 (Thứ 3) |
Học: Tiếng Anh chuyên
ngành (P.408) |
Học: Vật lư A2 (P.402) |
Học: Lư thuyết xác
xuất thống kê (P.406) |
|
Chiều 28/7 |
Học: Chủ nghĩa xă
hội khoa học (P.408) |
Học: Tiếng Anh chuyên
ngành (P.402) |
Học:
Kinh tế vi mô (P.406) |
|
Tối 28/7 |
|
Học: Chủ nghĩa xă
hội khoa học (P.402) |
Học: Toán kinh tế (P.408) |
|
Sáng 29/7 (Thứ 4) |
Học: Vật lư A2 (P.408) |
Học: Xác xuất thống
kê (P.402) |
Học: Tiếng Anh chuyên
ngành (P.406) |
|
Chiều 29/7 |
Học: Xác xuất thống
kê (P.408) |
Học: Toán rời rạc 1
(P.402) |
|
|
Tối 29/7 |
|
|
Thi: Tâm lư quản lư (Lớp QT108A1 - P.606) |
|
Sáng 30/7 (Thứ 5) |
Học: Cơ sở Kỹ
thuật lập tŕnh (P.408) |
Học:
Hóa học (P.402) |
Học: Kinh tế chính
trị (P.406) |
|
Chiều 30/7 |
Học: Hóa học (P.408) |
Học:
Vật lư A2 (P.402) |
Học: Luật kinh doanh (P.406) |
|
Tối 30/7 |
|
|
Thi: Tâm lư quản lư (Lớp QT108A2 - P.606) |
|
Sáng 31/7 (Thứ 6) |
Học: Tiếng Anh chuyên
ngành (P.408) |
Học: Tiếng Anh chuyên
ngành (P.402) |
Học: Lư thuyết xác
xuất thống kê (P.406) |
|
Chiều 31/7 |
|
Học: Xác xuất thống
kê (P.402) |
Học:
Kinh tế vi mô (P.408) |
|
Sáng 1/8 (Thứ 7) |
Thi : KT chính trị (VTA1: P.405 –
VTA2: P.408) |
Thi:
Logic ( 2 lớp - P.606) |
|
|
Chiều 01/8 |
|
Thi:
Vật lư A1 ( 2 lớp - P.606) |
Thi
: Kinh tế chính trị (QTA1:
P.405-P.408 – QTA2: P.403-P.402 ) |
|
Lớp Ngày, thứ |
VT108A1-A2 (40 + 26 Sv) |
CN108A1-A2 (21 + 18 Sv) |
QT108A1-A2 (5 + 57 Sv) |
|
Sáng 2/8 (Chủnhật) |
Thi: Vật
lư A1 ( 2 lớp - P.606) |
|
|
|
Chiều 2/8 |
|
Thi : KT
chính trị (CNA1: P.402 – CNA2:
P.403) |
Thi: Pháp
luật đại cương
(2 lớp - P.606) |
|
Sáng 3/8 (Thứ 2) |
Học:
Vật lư A2 (P.408) |
Học: Chủ nghĩa xă hội khoa
học (P.402) |
Học:
Tiếng Anh chuyên ngành (P.406) |
|
Chiều 3/8 |
Học:
Chủ nghĩa xă hội khoa học (P.402) |
|
Học: Toán
kinh tế (P.408) |
|
Tối 3/8 |
|
|
|
|
Sáng 4/8 (Thứ 3) |
Học: Xác
xuất thống kê (P.408) |
Học: Toán
rời rạc 1 (P.402) |
Học: Kinh
tế chính trị (P.406) |
|
Chiều 4/8 |
Học:
Cơ sở Kỹ thuật lập tŕnh (P.408) |
Học: Vật lư A2 (P.402) |
Học:
Luật kinh doanh (P.406) |
|
Tối 4/8 |
|
|
|
|
Sáng 5/8 (Thứ 4) |
Học:
Chủ nghĩa xă hội khoa học (P.408) |
Học: Tiếng Anh chuyên ngành (P.402) |
Học: Lư thuyết xác xuất thống
kê (P.406) |
|
Chiều 5/8 |
|
Học: Chủ nghĩa xă
hội khoa học (P.402) |
Học: Kinh tế vi
mô (P.408) |
|
Tối 5/8 |
Thi : Toán A2
(VTA1: P.405 – VTA2: P.408) |
|
Thi: Tin học quản lư (Lớp QT108A1 - P.606) |
|
Sáng 6/8 (Thứ 5) |
Học:
Vật lư A2 (P.408) |
Học: Hóa học (P.402) |
Học: Toán kinh tế (P.406) |
|
Chiều 6/8 |
Học: Hóa
học (P.408) |
|
|
|
Tối 6/8 |
Học: Xác
xuất thống kê (P.408) |
Thi : Toán A2 (CNA1: P.403 –
CNA2: P.402) |
Thi: Tin học quản lư (Lớp QT108A2 - P.606) |
|
Sáng 7/8 (Thứ 6) |
Học:
Cơ sở Kỹ thuật lập tŕnh (P.402) |
|
Học:
Tiếng Anh chuyên ngành (P.408) |
|
Chiều 7/8 |
Học:
Tiếng Anh chuyên ngành (P.408) |
Học: Xác xuất thống kê (P.402) |
|
|
Sáng 8/8 (Thứ 7) |
Thi:
Tiếng Anh 2 ( 2 lớp - P.606) |
|
Thi : Toán Cao
cấp 2 (QTA1: P.402-P.403 ) |
|
Chiều 8/8 |
|
Thi: Tiếng Anh 2
( 2 lớp - P.606) |
Thi : Toán Cao
cấp 2 (QTA2: P.402-P.403 ) |
|
Sáng 9/8 (Chủ nhật) |
Thi : Toán A3
(VTA1: P.405 – VTA2: P.408) |
|
Thi: Tiếng Anh 2
(Lớp QT108A1 - P.606) |
|
Chiều 9/8 |
|
Thi : Toán A3 (CNA1: P.408 –
CNA2: P.402) |
Thi: Tiếng Anh 2
(Lớp QT108A2 - P.606) |
* Ghi chú: - Thời gian học: Sáng 7h50 – 11h20;
Chiều 13h20 – 16h50; Tối 17h50 – 21h20.
-
Thời gian Thi: Sáng từ 8h; Chiều từ 14h;
Tối từ 18h (đối
với 1 số buổi thi khác giờ có ghi chú cụ
thể). Các môn In
nghiêng thi Tại Pḥng máy (P.606-A3)
- Các
Pḥng
học thuộc dăy nhà A3, các Pḥng
học khác (nếu có) có
ghi chú cụ thể riêng.
- 2 ngày trước buổi thi, danh
sách sinh viên dự thi theo pḥng thi các lớp SV
được thông báo trên bảng tin (Tầng 5–A3) hoặc
Cán bộ lớp có thể liên hệ GVCN lớp nhận
danh sách thi, pḥng thi. Trường
hợp có sự thay đổi Trung tâm ĐHTX sẽ thông
báo tới các đơn vị, cá nhân có liên quan và thông báo
tới lớp sinh viên biết.
Hà nội, ngày 19 tháng 6 năm 2009
Nơi nhận: TRUNG TÂM ĐÀO TẠO ĐHTX
- Trung tâm KT&ĐBCLGD
(để p/h và bố trí thanh
tra thi);
- Trung tâm CSVC&DV (để p/h bố trí pḥng
học);
- Các lớp sinh viên (để t/h);
- Lưu ĐHTX.
Đào Quang Chiểu