TỔNG CÔNG TY

BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

—————————————–

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————————-

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo          : Điện tử viễn thông

Mã ngành                           :  20.07.10

Hình thức đào tạo   : Giáo dục từ xa

(Ban hành kèm theo Quyết định số : 26/QĐ-QLĐT  ngày 19 tháng 01  năm 2005         của Giám đốc Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông)

  1. MỤC TIÊU ĐÀOTẠO:

Đào tạo kỹ sư điện tử viễn thông có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Nắm vững những kiến thức cơ bản và có kỹ năng thực hành trong lĩnh vực công nghệ truyền thông;

Sinh viên tốt nghiệp đảm nhận được việc khai thác và quản lý trực tiếp các hệ thống thông tin, điện tử-viễn thông và có thể làm công tác giảng dạy, nghiên cứu, có khả năng thích ứng trước sự phát triển của khoa học, kỹ thuật và kinh tế-xã hội, phát hiện và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành.

 

  1. KHUNG CHƯƠNGTRÌNH ĐÀO TẠO :

2.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế

– Khối lượng kiến thức tối thiểu         : 212 tín chỉ (3540 tiết)

Ghi chú: Khối lượng kiến thức trên chưa bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng.

– Thời gian đào tạo                               : 5 năm

2.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình

– Khối kiến thức giáo dục đại cương           : 76 tín chỉ

– Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp    : 136 tín chỉ

+ Kiến thức cơ sở                                       :  50  tín chỉ

+ Kiến thức ngành                                         :  56 tín chỉ

+ Kiến thức chuyên ngành                :  12 tín chỉ

+ Thực tập nghề nghiệp                              :  6 tín chỉ

+ Đồ án (luận văn) tốt nghiệp         :  12 tín chỉ

2.3. Cấu trúc khung chương trình:

TT Mã học phần Tên học phần, môn học Số tín chỉ Số tiết
Tổng LT BT-TH
  I.    KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
1 491INT150 Nhập môn Internet & E-learning               [2] 2 30 30  
2 491TNC111 Toán cao cấp (A1)                                   [1] 4 60 60  
3 491TRL120 Triết học Mác-Lênin                                 [1] 6 90 90  
4 491ANH131 Tiếng Anh  1                                            [1] 5 90 60 30
5 491TIN150 Tin học đại cương                                     [1] 4 75 45 30
6 491LOG120 Nhập môn Logic học                                 [2] 2 30 30  
7 491KML120 Kinh tế chính trị Mác-Lênin                       [1] 5 75 75  
8 491VLY111 Vật lý đại cương (A1)                              [1] 4 75 45 30
9 491TNC112 Toán cao cấp (A2)                                   [1] 4 60 60  
10 491ANH132 Tiếng Anh 2                                             [1] 5 90 60 30
11 491VLY212 Vật lý đại cương (A2)                              [1] 3 45 45  
12 491CXK220 Chủ nghĩa xã hội khoa học                        [1] 4 60 60  
13 491HOH210 Hóa học đại cương                                   [1] 3 45 45  
14 491TNC213 Toán cao cấp A3                                      [1] 4 60 60  
15 491XSU210 Xác xuất thống kê                                     [2] 4 60 60  
16 491PPT210 Phương pháp tính                                      [1] 3 45 45  
17 491LSU210 Lịch sử Đảng                                            [1] 4 60 60  
18 491TTH210 Tư tưởng Hồ Chí Minh                              [1] 3 45 45  
19 491TNC214 Toán kỹ thuật                                            [1] 3 45 45  
20 491ANH213 Tiếng Anh chuyên ngành                           [2] 4 75 45 30
    Tổng cộng khối kiến thức GDĐC 76 1215 1065 150
 II.    KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
 II.1  KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ  và NGÀNH
 Các môn kiến thức cơ sở
21 491CKD340 Cấu kiện điện tử                                       [1] 4 60 60  
22 491DOV340 Cơ sở đo lường điện tủ                              [1] 3 45 45  
23 491DTS340 Điện tử số                                                [1] 3 45 45  
24 491DTT340 Điện tử tương tự                                       [1] 3 45 45  
25 491XLS340 Xử lý tín hiệu số                                        [1] 3 45 45  
26 491LTT340 Lý thuyết thông tin                                    [1] 4 75 45 30
27 491LTR340 Lý thuyết trường điện tử                           [1] 3 45 45  
28 491LMT340 Lý thuyết mạch                                        [1] 3 45 45  
29 491LTC350 Cơ sở lập trình                                         [1] 4 60 60  
30 491VXL350 Kỹ thuật vi xử lý                                       [1] 4 60 60  
31 491LDK350 Cơ sở điều khiển tự động                          [1] 3 45 45  
32 491XLA340 Xử lý âm thanh, hình ảnh                           [2] 4 75 45 30
33 491HTT340 Tín hiệu và hệ thống thông tin                    [2] 4 60 60  
34 491TTC340 Thực tập cơ sở                                         [1] 5 105 45 60
    Tổng cộng khối kiến thức cơ sở 50 810 690 120
Các môn kiến thức ngành
35 491TSA460 Truyền sóng và anten                                [2] 3 45 45  
36 491CDL450 Cơ sở dữ liệu                                            [2] 2 30 30  
37 491QTD470 Quản trị kinh doanh viễn thông                   [2] 4 60 60  
38 491MMT450 Mạng máy tính                                          [2] 4 75 45 30
39 491CKG460 Kỹ thuật ghép kênh                                   [2] 4 75 45 30
40 491DTN460 Đa truy nhập vô tuyến                               [2] 3 45 45  
41 491VBS460 Thông tin vi ba số                                     [2] 3 45 45  
42 491KCM461 Kỹ thuật chuyển mạch                              [2] 4 75 45 30
43 491MNV460 Mạng ngoại vi và truy nhập                        [2] 4 75 45 30
44 491TTQ461 Thông tin quang I (Cơ sở)                          [2] 3 45 45  
45 491TSL560 Kỹ thuật truyền số liệu                               [2] 3 45 45  
46 491TTQ562 Thông tin quang II (Nâng cao)                   [2] 4 75 45 30
47 491TTD560 Thông tin di động                                      [2] 3 45 45  
48 491TTV560 Thông tin vệ tinh                                       [2] 3 45 45  
49 491KCM562 Chuyển mạch băng rộng                            [2] 3 45 45  
50 491MVT560 Mạng viễn thông                                       [2] 3 45 45  
51 491QLM560 Quản lý mạng viễn thông                           [2] 3 60 30 30
    Tổng cộng khối kiến thức ngành 56 930 750 180
II.2  KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH  (Học viên chọn 1 trong 3 chuyên ngành sau )
II.2.1  Chuyên ngành 1: Thông tin vô tuyến (Chọn 4 trong 6 học phần )
52.1 491TTD560 Thông tin di động thế hệ 3                         [2] 3 60 30 30
53.1 491TGI560 Truyền gói & IP trong thông tin di động                   [2] 3 60 30 30
54.1 491MRA560 Mạng riêng ảo di động                              [2] 3 60 30 30
55.1 491KVT560 Kênh vô tuyến di động                              [2] 3 60 30 30
56.1 491MTP560 Các máy thu phát thích ứng                       [2] 3 60 30 30
57.1 491WLA560 WLAN & kết nối với mạng TT di động               [2] 3 60 30 30
58.1   Thực tập chuyên môn 6 135 45 90
59.1   Đồ án, luận văn tốt nghiệp 12 210 150 60
    Tổng  phần kiến thức chuyên ngành 1    30 585 315 270
   
II.2.2   Chuyên ngành 2: Thông tin quang (Chọn 4 trong 6 học phần )
52.2 491MTQ560 Mạng truyền dẫn toàn quang                      [2] 3 60 30 30
53.2 491CKQ560 Công nghệ chế tạo cấu kiện quang mới       [2] 3 60 30 30
54.2 491HUQ560 Hiệu ứng quang phi tuyến                          [2] 3 60 30 30
55.2 491KDQ560 Khuếch  đại tín hiệu quang                        [2] 3 60 30 30
56.2 491TDQ560 Truyền dẫn quang Coherent                       [2] 3 60 30 30
57.2 491CMQ560 Chuyển mạch quang                                  [2] 3 60 30 30
58.2   Thực tập chuyên môn 6 135 45 90
59.2   Đồ án, luận văn tốt nghiệp 12 210 150 60
    Tổng  phần kiến thức chuyên ngành 2    30 585 315 270
II.2.2   Chuyên ngành 3: Kỹ thuật chuyển mạch  ( Chọn 4 trong 6 học phần )
52.3 491CMM560 Điều khiển trong chuyển mạch mềm         [2] 3 60 30 30
53.3 491GDM560 Giao diện mạng PSTN và IP                    [2] 3 60 30 30
54.3 491IPV560 IP v4 và IP v6                                           [2] 3 60 30 30
55.3 491CMN560 Chuyển mạch nhãn đa giao thức MPLS     [2] 3 60 30 30
56.3 491TDL560 Thuật toán điều khiển lưu lượng                 [2] 3 60 30 30
57.3 491MRA561 Mạng riêng ảo                                          [2] 3 60 30 30
58.3   Thực tập chuyên môn 6 135 45 90
59.3   Đồ án, luận văn tốt nghiệp 12 210 150 60
    Tổng  phần kiến thức chuyên ngành 3    30 585 315 270
Tổng  kiến thức GDCN = (Cơ sở, ngành+Chuyên ngành )  136 2325 1755 570
TỔNG CHƯƠNG TRÌNH = (GD Đại cương +GD Chuyên nghiệp )  212 3540 2820 720

 

Ghi chú :

(1) Phân bố các học phần, môn học của chương trình đào tạo:

– [1] : Các học phần, môn học bắt buộc thuộc chương trình khung giáo dục đại học của ngành học theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

– [2] : Các học phần, môn học thuộc kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành do Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông xây dựng.

(2)  Cách tính số tiết BT-TH trong chương trình:

– Số tiết BT-TH được tính là : 1 tín chỉ = 30 tiết thực hành, làm bài tập trên lớp = 45 tiết thực hành, thực tế tại cơ sở.

– Số tiết học quy đổi cho việc làm, viết bài thu hoạch hoặc tiểu luận trong thời gian tự học qua mạng tin học – viễn thông có hướng dẫn theo yêu cầu bắt buộc của môn học, học phần và được giảng viên hướng dẫn, chấm điểm.

– Là số tiết làm BT-TH thực tế mà sinh viên phải thực hiện trong kỳ tập trung tại cơ sở đào tạo của Học viện vào trước mỗi kỳ thi.

– Việc tạm phân bổ dựa trên 2 yếu tố:

*  Đặc thù của học phần, môn học cần có sự thực hành, thực tập để rèn luyện, nâng cao kỹ năng, kiến thức.

*  Đảm bảo kế hoạch đào tạo chung của toàn khóa với tổng thời lượng giảng viên-        sinh viên có sự gặp gỡ, giáp mặt (để thực hiện BT-TH và thi, kiểm tra…) so với tổng thời lượng chương trình ở mức quy định chung của Bộ GD-ĐT về đào tạo từ xa là 30%.

(3) Mô tả chi tiết các học phần, môn học xem ở các trang văn bản kèm theo: