TỔNG CÔNG TY

BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

—————————————–

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————————-

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo                   : Quản trị kinh doanh

Mã ngành                           :  11.10.10

Hình thức đào tạo   : Giáo dục từ xa

(Ban hành kèm theo Quyết định số : 27/QĐ-QLĐT  ngày 19  tháng 01 năm 2005      của Giám đốc Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông)

  1. MỤC TIÊU ĐÀOTẠO:

Đào tạo cử nhân  quản trị kinh doanh có lập trường tư tưởng vững vàng, có bản lĩnh và đạo đức kinh doanh đúng đắn.

Cử nhân QTKD được trang bị đầy đủ những kiến thức nguyên lý kinh doanh và quản trị doanh nghiệp. Có kiến thức và kỹ năng thực hiện các công việc cụ thể của người quản lý kinh doanh. Với kiến thức được trang bị, sinh viên ra trường hoàn taòn đảm nhiệm được công tác quản lý tại các doanh nghiệp. Đồng thời có thể đảm nhận công tác trong lĩnh vực QTKD tại các cơ sở đào tạo, nghiên cứu,…

  1. KHUNG CHƯƠNGTRÌNH ĐÀO TẠO :

2.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế

– Khối lượng kiến thức tối thiểu         : 202 tín chỉ (3330 tiết)

Ghi chú: Khối lượng kiến thức trên chưa bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng.

– Thời gian đào tạo                               : 5 năm

2.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình

– Kiến thức giáo dục đại cương                                :  77 tín chỉ

– Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp                                    : 125 tín chỉ

+ Kiến thức cơ sở                                                  :  41 tín chỉ

+ Kiến thức ngành                                                        :  53 tín chỉ

+ Kiến thức chuyên ngành                              :  12 tín chỉ

+ Thực tập nghề nghiệp                                         :  7 tín chỉ

+ Khóa luận (hoặc thi) tốt nghiệp                   : 12 tín chỉ

2.3. Cấu trúc khung chương trình:

TT Mã học phần Tên học phần, môn học Số tín chỉ Số tiết
Tổng LT BT-TH
 I.    KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
1 497INT150 Nhập môn Internet và E-learning                [2] 2 30 30  
2 497TNC111 Toán cao cấp (A1)                                       [1] 3 45 45  
3 497TRL120 Triết học Mác-Lênin                                    [1] 6 90 90  
4 497ANH131 Tiếng Anh  1                                                [1] 5 90 60 30
5 497TIN150 Tin học đại cương                                        [1] 4 75 45 30
6 497LOG120 Nhập môn Logic học                                   [2] 2 30 30  
7 497KML120 Kinh tế chính trị Mác-Lênin                        [1] 8 120 120  
8 497PLU 220 Pháp luật đại cương                                     [1] 3 45 45  
9 497TNC112 Toán cao cấp (A2)                                       [1] 3 45 45  
10 497ANH132 Tiếng Anh 2                                                 [1] 5 90 60 30
11 497DLK220 Địa lý kinh tế                                               [2] 4 60 60  
12 497CXK220 Chủ nghĩa xã hội khoa học                          [1] 4 60 60  
13 497TLY220 Tâm lý và giao tiếp kinh doanh                   [2] 3 45 45  
14 497MIC270 Các nguyên lý kinh tế 1 (Vĩ mô)                 [1] 4 60 60  
15 497XSU210 Lý thuyết xác suất và thống kê toán            [1] 4 60 60  
16 497MAC270 Các nguyên lý kinh tế II (Vi mô)                 [1] 4 60 60  
17 497LKD220 Luật kinh doanh                                           [2] 3 45 45  
18 497LSU220 Lịch sử Đảng                                                [1] 4 60 60  
19 497TTH210 Tư tưởng Hồ Chí Minh                                [1] 3 45 45  
20 497LSH270 Lịch sử các học thuyết kinh tế                     [2] 3 45 45  
    Tổng cộng khối kiến thức GDĐC 77 1185 1095 90
 II.    KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
 II.1  KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ và NGÀNH
 Các môn kiến thức cơ sở
21 497TNC370 Toán chuyên ngành                                      [2] 5 75 75  
22 497TQL370 Tin học quản lý                                            [2] 4 75 45 30
23 497ANH333 Tiếng Anh chuyên ngành                             [2] 5 90 60  30
24 497NKT370 Nguyên lý kế toán                                        [1] 4 60 60  
25 497KTL370 Kinh tế lượng                                               [1] 4 60 60  
26 497NVT360 Nhập môn viễn thông                                   [2] 4 75 45 30
27 497MMT350 Mạng máy tính                                             [2] 3 60 30 30
28 497DVB370 Dịch vụ bưu chính                                        [2] 4 75 45 30
29 497DVV360 Dịch vụ viễn thông                                       [2] 4 75 45 30
30 497MAR370 Marketing cơ bản                                         [1] 4 60 60  
    Tổng cộng khối  kiến  thức cơ  sở 41 705 525 180
Kiến thức  ngành
31 497QTH370 Quản trị học                                                 [1] 4 60 60  
32 497QTC470 Quản trị chiến lược                                      [1] 4 60 60  
33 497QTK470 Quản trị kinh doanh                                     [2] 4 60 60  
34 497QCL470 Quản trị chất lượng                                      [2] 3 45 45  
35 497QDA470 Quản trị dự án đầu tư                                   [2] 3 45 45  
36 497TCT470 Lý thuyết tài chính và tiền tệ                       [2] 3 45 45  
37 497DKT470 Định mức kinh tế kỹ thuật                           [2] 3 45 45  
38 497TKD470 Thống kê doanh nghiệp                               [2] 3 45 45  
39 497QNS470 Quản trị nhân sự                                          [1] 4 60 60  
40 497QTC470 Quản trị tài chính                                         [1] 4 60 60  
41 497KDQ470 Quản trị kinh doanh quốc tế                        [2] 4 60 60  
42 497MAR470 Quản trị marketing                                      [2] 4 60 60  
43 497QBH570 Quản trị bán hàng                                        [2] 3 45 45  
44 497PKD570 Phân tích hoạt động kinh doanh                  [2] 4 75 45 30
45 497GDG570 Gía và chính sách giá                                  [2] 3 45 45  
    Tổng cộng khối  kiến thức  ngành 53 810 780 30
II.2  KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH  (Học viên chọn 1 trong 2 chuyên ngành sau )
II.2.1  Chuyên ngành 1: Quản trị kinh doanh ( Chọn 3 trong 5 học phần )
46.1 497QTN570 Quản trị nguồn nhân lực BCVT                  [2] 4 75 45 30
47.1 497QTB570 Quản trị sản xuất Bưu chính                        [2] 4 75 45 30
48.1 497QTV570 Quản trị sản xuất Viễn thông                       [2] 4 75 45 30
49.1 497QTD570 Quản trị đổi mới công nghệ                         [2] 4 75 45 30
50.1 497CLK570 Chiến lược kinh doanh BCVT                     [2] 4 75 45 30
51.1   Thực tập công nghệ 3 75 15 60
52.1   Thực tập kinh tế 4 90 30 60
53.1   Khóa luận (hoặc thi) tốt nghiệp 12 210 150 60
    Tổng  phần kiến thức chuyên ngành 1     31 630 330 300
II.2.2  Chuyên ngành 2: Kế toán  doanh ngiệp  ( Chọn 3trong 5 học phần )
46.2 497KTO570 Kiểm toán                                                    [2] 4 75 45 30
47.2 497TTV570 Thị trường tài chính                                     [2] 4 75 45 30
48.2 497TCD570 Tài chính doanh ngiệp                                 [2] 4 75 45 30
49.2 497TDQ570 Thanh toán và tín dụng quốc tế                   [2] 4 75 45 30
50.2 497KTD570 Kế toán doanh nghiệp                                  [2] 4 75 45 30
51.2   Thực tập công nghệ 3 75 15 60
52.2   Thực tập kinh tế 4 90 30 60
53.2   Khóa luận (hoặc thi) tốt nghiệp 12 210 150 60
    Tổng  phần kiến thức chuyên ngành 2   31 630 330 300
Tổng khối kiến thức GDCN = (Cơ sở,  ngành+Chuyên ngành )  125 2145 1635 510
TỔNG CHƯƠNG TRÌNH = (GD Đại cương +GD Chuyên nghiệp )  202 3330 2730 600

Ghi chú :

(1) Phân bố các học phần, môn học của chương trình đào tạo:

– [1] : Các học phần, môn học bắt buộc thuộc chương trình khung giáo dục đại học của ngành học theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

– [2] : Các học phần, môn học thuộc kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành do Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông xây dựng.

(2)  Cách tính số tiết BT-TH trong chương trình:

– Số tiết BT-TH được tính là : 1 tín chỉ = 30 tiết thực hành, làm bài tập trên lớp = 45 tiết thực hành, thực tế tại cơ sở.

– Số tiết học quy đổi cho việc làm, viết bài thu hoạch hoặc tiểu luận trong thời gian tự học qua mạng tin học – viễn thông có hướng dẫn theo yêu cầu bắt buộc của môn học, học phần và được giảng viên hướng dẫn, chấm điểm.

– Là số tiết làm BT-TH thực tế mà sinh viên phải thực hiện trong kỳ tập trung tại cơ sở đào tạo của Học viện vào trước mỗi kỳ thi.

– Việc tạm phân bổ dựa trên 2 yếu tố:

*  Đặc thù của học phần, môn học cần có sự thực hành, thực tập để rèn luyện, nâng cao kỹ năng, kiến thức.

*  Đảm bảo kế hoạch đào tạo chung của toàn khóa với tổng thời lượng giảng viên-        sinh viên có sự gặp gỡ, giáp mặt (để thực hiện BT-TH và thi, kiểm tra…) so với tổng thời lượng chương trình ở mức quy định chung của Bộ GD-ĐT về đào tạo từ xa là 30%.

(3) Mô tả chi tiết các học phần, môn học xem ở các trang văn bản kèm theo: